实际情况
[shí jì qíng kuàng] [实 际 情 况]
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
网上查资料虽然方便,但有些实际情况看不清楚。
wǎng shàng chá zī liào suī rán fāng biàn, dàn yǒu xiē shí jì qíng kuàng kàn bù qīng chǔ.Tra tài liệu trên mạng mặc dù tiện, nhưng có vài tình hình thực tế nhìn không rõ.
Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过实际情况和你想的完全相反。
shí jì qíng kuàng hé nǐ xiǎng de wán quán xiāng fǎn.Tình hình thực tế hoàn toàn đối lập với điều bạn nghĩ.
根据实际情况调整好数据,再去见下一位投资人。
gēn jù shí jì qíng kuàng tiáo zhěng hǎo shù jù, zài qù jiàn xià yí wèi tóu zī rén.Căn cứ tình hình thực tế điều chỉnh tốt số liệu, rồi hãy đi gặp nhà đầu tư tiếp theo.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来