应用文[yìng yòng wén] [应 用 VĂN]Lưu từKhácviết ứng dụng; viết cho mục đích thực tiễn (thư tín thương mại, quảng cáo, v.v.)Chữ trong từ应yīngđồng ý (làm gì đó)用yòngsử dụng文wénVĂNlời vănTừ cùng chữ:中文Zhōng wénHSK 1ngôn ngữ Trung Quốc课文kè wénHSK 1bài đọc作文zuò wénHSK 2viết bài văn应该yīng gāiHSK 2nên英文Yīng wénHSK 2tiếng Anh (ngôn ngữ)外文wài wénHSK 3ngoại ngữ (viết)应当yīng dāngHSK 3nên应用yìng yòngHSK 3áp dụng论文lùn wénHSK 4bài báoXem thêm (3)