体温计
[tǐ wēn jì] [体 温 计]
nhiệt kế lâm sàng
护士拿来体温计给他量体温。
hù shì ná lái tǐ wēn jì gěi tā liáng tǐ wēn.Y tá mang nhiệt kế đến đo thân nhiệt cho anh ấy.
护士用体温计为病人测量体温,确认其是否已经退烧。
hù shì yòng tǐ wēn jì wèi bìng rén cè liáng tǐ wēn, què rèn qí shì fǒu yǐ jīng tuì shāo.Y tá dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể cho bệnh nhân để xác nhận xem đã hạ sốt chưa.