具体问题
[jù tǐ wèn tí] [具 体 问 题]
vấn đề cụ thể
对,先说整体情况,具体问题一会儿再谈。
duì, xiān shuō zhěng tǐ qíng kuàng, jù tǐ wèn tí yí huì r zài tán.Đúng, trước tiên nói tình hình tổng thể, vấn đề cụ thể lát nữa bàn sau.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止我们要采取与具体问题相对应的解决办法。
wǒ men yào cǎi qǔ yǔ jù tǐ wèn tí xiāng duì yìng de jiě jué bàn fǎ.Chúng ta cần áp dụng cách giải quyết tương ứng với từng vấn đề cụ thể.
好,我还想记录具体问题,避免同样的错误反复出现。
hǎo, wǒ hái xiǎng jì lù jù tǐ wèn tí, bì miǎn tóng yàng de cuò wù fǎn fù chū xiàn.Được ạ, em còn muốn ghi lại vấn đề cụ thể để tránh lặp lại cùng một lỗi.
Trong bài: Bàn kế hoạch dài hạn