人性
[rén xìng] [NHÂN 性]
bản tính con người; nhân tính
人所具有的本质属性或正常情感
文学作品往往通过复杂的情节来深刻揭示人性。
wén xué zuò pǐn wǎng wǎng tōng guò fù zá de qíng jié lái shēn kè jiē shì rén xìng.Các tác phẩm văn học thường hé lộ sâu sắc nhân tính thông qua những tình tiết phức tạp.
我们呼吁出台更加人性化的宠物管理条例,而不是一刀切的禁止。
wǒ men hū yù chū tái gèng jiā rén xìng huà de chǒng wù guǎn lǐ tiáo lì, ér bú shì yì dāo qiè de jìn zhǐ.Chúng tôi kêu gọi ban hành quy định quản lý thú cưng nhân văn hơn, thay vì cấm đoán rập khuôn.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư这个人性格温和,很容易处。
zhè gè rén xìng gé wēn hé, hěn róng yì chù.Người này tính tình ôn hòa, rất dễ chung sống.
听起来很人性化,但如果遇到跨部门紧急会议,该怎么保障效率?
tīng qǐ lái hěn rén xìng huà, dàn rú guǒ yù dào kuà bù mén jǐn jí huì yì, gāi zěn me bǎo zhàng xiào lǜ?Nghe rất nhân văn, nhưng nếu gặp cuộc họp khẩn cấp liên bộ phận thì bảo đảm hiệu quả bằng cách nào?
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách