人性化
[rén xìng huà] [NHÂN 性 化]
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
我们呼吁出台更加人性化的宠物管理条例,而不是一刀切的禁止。
wǒ men hū yù chū tái gèng jiā rén xìng huà de chǒng wù guǎn lǐ tiáo lì, ér bú shì yì dāo qiè de jìn zhǐ.Chúng tôi kêu gọi ban hành quy định quản lý thú cưng nhân văn hơn, thay vì cấm đoán rập khuôn.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư这一期产品设计非常用心,处处体现了人性化细节。
zhè yì qī chǎn pǐn shè jì fēi cháng yòng xīn, chù chù tǐ xiàn le rén xìng huà xì jié.Thiết kế sản phẩm đợt này rất có tâm, chi tiết nào cũng thể hiện sự thân thiện với người dùng.
听起来很人性化,但如果遇到跨部门紧急会议,该怎么保障效率?
tīng qǐ lái hěn rén xìng huà, dàn rú guǒ yù dào kuà bù mén jǐn jí huì yì, gāi zěn me bǎo zhàng xiào lǜ?Nghe rất nhân văn, nhưng nếu gặp cuộc họp khẩn cấp liên bộ phận thì bảo đảm hiệu quả bằng cách nào?
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách