发脾气【發脾氣】
[fā pí qì] [发 脾 气]
nổi giận; nổi cáu; tức giận
因事情不如意而激动愤怒
他虽然平时温和,但在原则问题上偶尔也会发脾气。
tā suī rán píng shí wēn hé, dàn zài yuán zé wèn tí shàng ǒu ěr yě huì fā pí qi.Dù bình thường anh ấy ôn hòa nhưng trước vấn đề nguyên tắc thỉnh thoảng cũng nổi nóng.
我能理解。不过你尽量保持冷静,别直接发脾气。
wǒ néng lǐ jiě. bú guò nǐ jǐn liàng bǎo chí lěng jìng, bié zhí jiē fā pí qi.Mình có thể thấu hiểu. Nhưng bạn hãy cố gắng giữ bình tĩnh, đừng nổi nóng trực tiếp.
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量遇到不开心的事,他忍不住发脾气。
yù dào bù kāi xīn de shì, tā rěn bú zhù fā pí qi.Gặp chuyện không vui, anh ấy không kìm được mà nổi nóng.
遇到困难时不要发脾气,要冷静解决。
yù dào kùn nán shí bú yào fā pí qi, yào lěng jìng jiě jué.Khi gặp khó khăn đừng nổi nóng, cần bình tĩnh giải quyết.