心地
[xīn dì] [心 地]
tính cách
可是,如果法律不严格追究厂商的责任,消费者又怎么敢放心地使用这项新技术呢?
kě shì, rú guǒ fǎ lǜ bù yán gé zhuī jiū chǎng shāng de zé rèn, xiāo fèi zhě yòu zěn me gǎn fàng xīn dì shǐ yòng zhè xiàng xīn jì shù ne?Nhưng mà, nếu pháp luật không truy cứu nghiêm khắc trách nhiệm của nhà sản xuất, người tiêu dùng làm sao dám yên tâm sử dụng công nghệ mới này cơ chứ?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝小狗正在院子里开心地吃骨头。
xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.
这对母子在公园里开心地玩耍。
zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.