心地善良
[xīn dì shàn liáng] [心 地 善 良]
tốt bụng; bản chất lương thiện
故事里的王后心地善良,深受百姓爱戴。
gù shì lǐ de wáng hòu xīn dì shàn liáng, shēn shòu bǎi xìng ài dài.Hoàng hậu trong câu chuyện có tấm lòng nhân hậu, được người dân yêu mến.
这位老师心地善良,总能耐心开导迷茫的学生。
zhè wèi lǎo shī xīn dì shàn liáng, zǒng néng nài xīn kāi dǎo mí máng de xué shēng.Thầy giáo này lòng dạ lương thiện, luôn kiên nhẫn khai sáng cho những học sinh còn lạc lối.