温厚[wēn hòu] [温 厚]Lưu từKháctốt bụng; ấm áp và hào phóng; nhẹ nhàngChữ trong từ温wēnấm厚hòudàyTừ cùng chữ:温度wēn dùHSK 2nhiệt độ温暖wēn nuǎnHSK 3ấm áp深厚shēn hòuHSK 4sâu sắc温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng温带wēn dàiHSK 6vùng ôn đới丰厚fēng hòuHSK 7hào phóng敦厚dūn hòuHSK 7chân thành醇厚chún hòuHSK 7đậm đà và phong phú得天独厚dé tiān dú hòuHSK 7được trời phú (thành ngữ)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:热心肠rè xīn chángtốt bụng心地善良xīn dì shàn liángtốt bụng