热心肠
[rè xīn cháng] [热 心 肠]
tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác
张奶奶热心肠,邻居都夸她是菩萨。
zhāng nǎi nai rè xīn cháng, lín jū dōu kuā tā shì pú sà.Bà Trương nhiệt tình tốt bụng, hàng xóm đều khen bà là bồ tát.
他虽然嘴上严厉,但其实是一副热心肠。
tā suī rán zuǐ shàng yán lì, dàn qí shí shì yí fù rè xīn cháng.Anh ấy tuy ngoài miệng nghiêm khắc nhưng thực chất lại rất tốt bụng.