代表作
[dài biǎo zuò] [代 表 作]
tác phẩm tiêu biểu (của một tác giả hoặc nghệ sĩ)
代表作制度确实能让大家专注于攻克重大科学难题。
dài biǎo zuò zhì dù què shí néng ràng dà jiā zhuān zhù yú gōng kè zhòng dà kē xué nán tí.Chế độ công trình tiêu biểu quả thực có thể giúp mọi người tập trung vào việc khắc phục các vấn đề nan giải lớn của khoa học.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求新方案力求打破唯论文论,全面推行代表作评价制度。
xīn fāng àn lì qiú dǎ pò wéi lùn wén lùn, quán miàn tuī xíng dài biǎo zuò píng jià zhì dù.Phương án mới cố gắng hết sức để phá bỏ quan niệm duy bài báo, triển khai toàn diện chế độ đánh giá bằng công trình tiêu biểu.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求好提议!除了同行评议,是否还应引入代表作质性评价?
hǎo tí yì! chú le tóng háng píng yì, shì fǒu hái yìng yǐn rù dài biǎo zuò zhì xìng píng jià?Đề xuất hay! Ngoài bình duyệt đồng cấp, liệu có nên đưa vào việc đánh giá định tính các tác phẩm đại diện?
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học