间谍【間諜】
[jiàn dié] [间 谍]
gián điệp
为敌方刺探机密的人
安全部门近日破获了一起跨国商业间谍案。
ān quán bù mén jìn rì pò huò le yì qǐ kuà guó shāng yè jiàn dié àn.Cơ quan an ninh gần đây phá một vụ án gián điệp thương mại xuyên quốc gia.
那个间谍企图暗杀重要官员。
nà ge jiàn dié qǐ tú àn shā zhòng yào guān yuán.Tên gián điệp đó mưu toan ám sát quan chức quan trọng.
间谍在企图越境时当场被捕。
jiàn dié zài qǐ tú yuè jìng shí dāng chǎng bèi bǔ.Kẻ gián điệp đã bị bắt tại trận khi đang cố vượt biên.
间谍试图窃取该国的核心军事机密。
jiàn dié shì tú qiè qǔ gāi guó de hé xīn jūn shì jī mì.Điệp viên tìm cách đánh cắp bí mật quân sự cốt lõi của quốc gia đó.