谍
[dié]
do thám
那个间谍企图暗杀重要官员。
nà ge jiàn dié qǐ tú àn shā zhòng yào guān yuán.Tên gián điệp đó mưu toan ám sát quan chức quan trọng.
间谍在企图越境时当场被捕。
jiàn dié zài qǐ tú yuè jìng shí dāng chǎng bèi bǔ.Kẻ gián điệp đã bị bắt tại trận khi đang cố vượt biên.
警方逮捕了一名潜伏多年的间谍。
jǐng fāng dǎi bǔ le yì míng qián fú duō nián de jiàn dié.Cảnh sát đã bắt giữ một gián điệp ẩn náu nhiều năm.