侦
[zhēn]
do thám; phát hiện
好吧,看来在法律明确界限之前,贸然将脑机接口引入刑侦确实过于危险了。
hǎo ba, kàn lái zài fǎ lǜ míng què jiè xiàn zhī qián, mào rán jiāng nǎo jī jiē kǒu yǐn rù xíng zhēn què shí guò yú wēi xiǎn le.Được rồi, xem ra trước khi pháp luật làm rõ ranh giới, mạo hiểm đưa giao diện não-máy vào điều tra hình sự quả thực quá nguy hiểm.
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự这部侦探小说设置了许多悬念。
zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō shè zhì le xǔ duō xuán niàn.Cuốn tiểu thuyết trinh thám này cài cắm rất nhiều chi tiết hồi hộp.
可是,如果能借此迅速侦破重案,保护受害者,难道不比抽象的隐私概念更有价值吗?
kě shì, rú guǒ néng jiè cǐ xùn sù zhēn pò zhòng àn, bǎo hù shòu hài zhě, nán dào bù bǐ chōu xiàng de yǐn sī gài niàn gèng yǒu jià zhí ma?Nhưng mà, nếu có thể nhờ đó nhanh chóng phá án trọng án, bảo vệ nạn nhân, há chẳng phải có giá trị hơn khái niệm riêng tư trừu tượng sao?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự