侦察【偵察】
[zhēn chá] [侦 察]
trinh sát; do thám
暗中探查敌情或案情
侦察小队趁着夜色潜入敌方阵地,搜集到了重要情报。
zhēn chá xiǎo duì chèn zhe yè sè qián rù dí fāng zhèn dì, sōu jí dào le zhòng yào qíng bào.Đội trinh sát nhân lúc đêm tối lẻn vào trận địa đối phương, thu thập được tin tình báo quan trọng.
派出侦察员去探一探敌人的虚实。
pài chū zhēn chá yuán qù tàn yi tàn dí rén de xū shí.Phái trinh sát đi thăm dò thực hư của kẻ địch.
侦察兵在深夜抓获了一个敌军舌头。
zhēn chá bīng zài shēn yè zhuā huò le yí gè dí jūn shé tou.Trinh sát đã bắt được một tù binh địch trong đêm khuya.
草丛中埋伏着几名侦察兵。
cǎo cóng zhōng mái fú zhe jǐ míng zhēn chá bīng.Trong bụi cỏ ẩn nấp vài người lính trinh sát.