侦探【偵探】
[zhēn tàn] [侦 探]
thám tử; làm công việc thám tử
从事秘密调查案情工作的人
这位私家侦探收集到了关键的证据。
zhè wèi sī jiā zhēn tàn shōu jí dào le guān jiàn de zhèng jù.Thám tử tư này đã thu thập được chứng cứ then chốt.
这部侦探小说设置了许多悬念。
zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō shè zhì le xǔ duō xuán niàn.Cuốn tiểu thuyết trinh thám này cài cắm rất nhiều chi tiết hồi hộp.
这部侦探小说的情节极为引人入胜。
zhè bù zhēn tàn xiǎo shuō de qíng jié jí wéi yǐn rén rù shèng.Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết trinh thám này cực kỳ hấp dẫn.
侦探从一张旧照片中发现了新的线索。
zhēn tàn cóng yì zhāng jiù zhào piàn zhōng fā xiàn le xīn de xiàn suǒ.Thám tử đã phát hiện ra manh mối mới từ một tấm ảnh cũ.