试探【試探】
[shì tàn] [试 探]
thăm dò; khảo sát; tìm hiểu
用言行探求对方的意图或情况
他用温和的话语试探对方的态度。
tā yòng wēn hé de huà yǔ shì tàn duì fāng de tài dù.Anh ấy dùng lời lẽ ôn hòa để thăm dò thái độ của đối phương.
sự thăm dò; hành động thăm dò
试探性的言语或举动
刚才那句话只是我对你的一次试探。
gāng cái nà jù huà zhǐ shì wǒ duì nǐ de yí cì shì tàn.Câu nói vừa rồi chỉ là một lần thăm dò của tôi đối với bạn.
国际商务谈判中,临阵施压往往是为了试探我们的心理预期。
guó jì shāng wù tán pàn zhōng, lín zhèn shī yā wǎng wǎng shì wèi le shì tàn wǒ men de xīn lǐ yù qī.Trong đàm phán thương mại quốc tế, gây sức ép trước giờ chót thường là để thăm dò kỳ vọng tâm lý của chúng ta.
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非榨取消费者剩余?你的意思是他们故意试探我们能接受的最高价格?
zhà qǔ xiāo fèi zhě shèng yú? nǐ de yì sī shì tā men gù yì shì tàn wǒ men néng jiē shòu de zuì gāo jià gé?Vắt kiệt thặng dư tiêu dùng? Ý của bạn là bọn họ cố ý thăm dò mức giá cao nhất mà chúng ta có thể chấp nhận?
Trong bài: Điều tiết thuật toán định giá cá nhân hóa trên nền tảng số · 毋庸置疑