试点【試點】
[shì diǎn] [试 点]
điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm
全面推广前先行试验的工作或单位
专家建议先在两所学校开展课程改革试点。
zhuān jiā jiàn yì xiān zài liǎng suǒ xué xiào kāi zhǎn kè chéng gǎi gé shì diǎn.Chuyên gia kiến nghị trước tiên nên triển khai điểm thử nghiệm cải cách chương trình học tại hai trường.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。
zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。
dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐