勘探
[kān tàn] [勘 探]
khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
查明矿藏分布等情况
地质专家正在这一带勘探潜在的石油资源。
dì zhì zhuān jiā zhèng zài zhè yí dài kān tàn qián zài de shí yóu zī yuán.Các chuyên gia địa chất đang thăm dò tài nguyên dầu mỏ tiềm năng ở khu vực này.
严格限制开采很有必要,不过各方的科学勘探活动是否仍能获得适当保留?
yán gé xiàn zhì kāi cǎi hěn yǒu bì yào, bú guò gè fāng de kē xué kān tàn huó dòng shì fǒu réng néng huò dé shì dàng bǎo liú?Hạn chế nghiêm ngặt khai thác là rất cần thiết, tuy nhiên các hoạt động khảo sát khoa học của các bên liệu vẫn có thể được bảo lưu thích đáng chứ?
Trong bài: Thương lượng công ước quốc tế về luật biển · 毋庸置疑勘探队在山区找到了新的煤田。
kān tàn duì zài shān qū zhǎo dào le xīn de méi tián.Đội thăm dò đã tìm thấy mỏ than mới ở vùng núi.
很好,只要文物不被拆解流散、保持全套科研价值,我们在勘探与打捞劳务费上就有得谈。
hěn hǎo, zhǐ yào wén wù bú bèi chāi jiě liú sàn, bǎo chí quán tào kē yán jià zhí, wǒ men zài kān tàn yǔ dǎ lāo láo wù fèi shàng jiù yǒu de tán.Rất tốt, chỉ cần hiện vật không bị chia tách phân tán, duy trì toàn vẹn giá trị nghiên cứu khoa học, thì chúng ta hoàn toàn có thể thương lượng về chi phí dịch vụ thăm dò và trục vớt.
Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何