勘
[kān]
điều tra; khảo sát; đối chiếu
那我现在就联系专业团队,安排本周现场勘测。
nà wǒ xiàn zài jiù lián xì zhuān yè tuán duì, ān pái běn zhōu xiàn chǎng kān cè.Vậy bây giờ em sẽ liên hệ đội ngũ chuyên môn để sắp xếp khảo sát thực địa trong tuần này.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性勘探队在山区找到了新的煤田。
kān tàn duì zài shān qū zhǎo dào le xīn de méi tián.Đội thăm dò đã tìm thấy mỏ than mới ở vùng núi.
嗯,这很正常。传统文本在流传中难免脱误,文献勘误与辨伪是第一步。
èn, zhè hěn zhèng cháng. chuán tǒng wén běn zài liú chuán zhōng nán miǎn tuō wù, wén xiàn kān wù yǔ biàn wěi shì dì yī bù.Ừm, điều này rất bình thường. Văn bản truyền thống trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi sai sót, hiệu đính và phân biệt thật giả văn hiến là bước đầu tiên.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại