勘测
[kān cè] [勘 测]
điều tra; khảo sát
那我现在就联系专业团队,安排本周现场勘测。
nà wǒ xiàn zài jiù lián xì zhuān yè tuán duì, ān pái běn zhōu xiàn chǎng kān cè.Vậy bây giờ em sẽ liên hệ đội ngũ chuyên môn để sắp xếp khảo sát thực địa trong tuần này.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性地质人员正在勘测地下的活动断裂。
dì zhì rén yuán zhèng zài kān cè dì xià de huó dòng duàn liè.Nhân viên địa chất đang khảo sát các đứt gãy hoạt động dưới lòng đất.