侦破
[zhēn pò] [侦 破]
điều tra (như thám tử); phá án; phát hiện (âm mưu)
可是,如果能借此迅速侦破重案,保护受害者,难道不比抽象的隐私概念更有价值吗?
kě shì, rú guǒ néng jiè cǐ xùn sù zhēn pò zhòng àn, bǎo hù shòu hài zhě, nán dào bù bǐ chōu xiàng de yǐn sī gài niàn gèng yǒu jià zhí ma?Nhưng mà, nếu có thể nhờ đó nhanh chóng phá án trọng án, bảo vệ nạn nhân, há chẳng phải có giá trị hơn khái niệm riêng tư trừu tượng sao?
Trong bài: Đánh giá đạo đức giao diện não-máy trong tư pháp hình sự