勘误
[kān wù] [勘 误]
sửa lỗi in ấn
嗯,这很正常。传统文本在流传中难免脱误,文献勘误与辨伪是第一步。
èn, zhè hěn zhèng cháng. chuán tǒng wén běn zài liú chuán zhōng nán miǎn tuō wù, wén xiàn kān wù yǔ biàn wěi shì dì yī bù.Ừm, điều này rất bình thường. Văn bản truyền thống trong quá trình lưu truyền khó tránh khỏi sai sót, hiệu đính và phân biệt thật giả văn hiến là bước đầu tiên.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại