勘查
[kān chá] [勘 查]
biến thể của 勘察 (kān chá)
在遥远的高原深处,科考队克服恶劣气候顺利完成了地质勘查。
zài yáo yuǎn de gāo yuán shēn chù, kē kǎo duì kè fú è liè qì hòu shùn lì wán chéng le dì zhì kān chá.Nơi cao nguyên xa xôi hẻo lánh, đoàn khảo sát đã vượt qua thời tiết khắc nghiệt hoàn thành chuyến điều tra địa chất.