侦查
[zhēn chá] [侦 查]
phát hiện; điều tra
经过警方连日侦查,凶手终于被抓获了。
jīng guò jǐng fāng lián rì zhēn chá, xiōng shǒu zhōng yú bèi zhuā huò le.Sau nhiều ngày cảnh sát điều tra, hung thủ rốt cuộc đã bị bắt.
警方经过多日侦查,成功解救了被拐儿童。
jǐng fāng jīng guò duō rì zhēn chá, chéng gōng jiě jiù le bèi guǎi ér tóng.Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát đã giải cứu thành công trẻ em bị bắt cóc.
由于涉案数额巨大,警方已对此展开立案侦查。
yóu yú shè àn shù é jù dà, jǐng fāng yǐ duì cǐ zhǎn kāi lì àn zhēn chá.Do số tiền liên quan đến vụ án quá lớn, cảnh sát đã lập án điều tra.