间接【間接】
[jiàn jiē] [间 接]
gián tiếp
通过第三者发生关系的,与直接相对。
这件事对我有间接影响。
zhè jiàn shì duì wǒ yǒu jiàn jiē yǐng xiǎng.Việc này có ảnh hưởng gián tiếp tới tôi.
真的吗?我看看。这是你业余时间接的那个项目吧?
zhēn de ma? wǒ kàn kàn. zhè shì nǐ yè yú shí jiàn jiē de nà ge xiàng mù ba?Thật sao? Mình xem nào. Đây là dự án cậu nhận làm ngoài giờ đúng không?
Trong bài: Kê khai thuế thu nhập cá nhân của lao động tự do · 以为该景区黄金周期间接待游客超过五十万人次。
gāi jǐng qū huáng jīn zhōu qī jiān jiē dài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.Khu danh lam thắng cảnh này đã đón hơn 500.000 lượt khách trong tuần lễ vàng.