人民币【人民幣】
[rén mín bì] [NHÂN 民 币]
Nhân dân tệ (NDT); Đồng Yuan Trung Quốc (CNY)
中国的法定货币
买这本书需要三十元人民币。
mǎi zhè běn shū xū yào sān shí yuán rén mín bì.Mua cuốn sách này cần ba mươi đồng Nhân dân tệ.
嗯,我想把这些美元换成人民币。
èn, wǒ xiǎng bǎ zhè xiē měi yuán huàn chéng rén mín bì.Ừm, tôi muốn đổi chỗ tiền Đô la này sang Nhân dân tệ.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng给您人民币,请数一下看对不对。
gěi nín rén mín bì, qǐng shù yí xià kàn duì bú duì.Gửi anh Nhân dân tệ, xin đếm lại xem đúng chưa.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng我想把美元换成人民币。
wǒ xiǎng bǎ měi yuán huàn chéng rén mín bì.Tớ muốn đổi đô la sang nhân dân tệ.
Trong bài: Đổi ngoại tệ tại ngân hàng