本币
[běn bì] [本 币]
tiền tệ địa phương; tiền tệ của chúng ta; viết tắt của 本位货币
我们应当大力拓展本币主权债务工具,以此置换高息外债。
wǒ men yīng dāng dà lì tuò zhǎn běn bì zhǔ quán zhài wù gōng jù, yǐ cǐ zhì huàn gāo xī wài zhài.Chúng ta nên mở rộng mạnh mẽ các công cụ nợ chính phủ bằng nội tệ, dùng cách này để hoán đổi nợ ngoại tệ lãi suất cao.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此你指的风险是什么?难道本币数字化反而会削弱该国央行对资本流动的管控吗?
nǐ zhǐ de fēng xiǎn shì shén me? nán dào běn bì shù zì huà fǎn ér huì xuē ruò gāi guó yāng xíng duì zī běn liú dòng de guǎn kòng ma?Rủi ro cậu nói là gì? Chẳng lẽ số hóa nội tệ ngược lại sẽ làm suy yếu quyền kiểm soát dòng vốn của ngân hàng trung ương nước đó sao?
Trong bài: Phân tích chiến lược quốc tế hóa tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương是的,汇率巨幅波动时,哪家央行愿意承担做市商的本币敞口风险并兜底流动性?
shì de, huì lǜ jù fú bō dòng shí, nǎ jiā yāng xíng yuàn yì chéng dān zuò shì shāng de běn bì chǎng kǒu fēng xiǎn bìng dōu dǐ liú dòng xìng?Đúng thế, khi tỷ giá biến động mạnh, ngân hàng trung ương nào sẵn sàng gánh rủi ro trạng thái mở đồng nội tệ của nhà tạo lập thị trường và bảo đảm thanh khoản?
Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……