沿海地区
[yán hǎi dì qū] [沿 海 地 区]
vùng đất ven biển; khu vực ven biển
王老师,这是沿海地区风力发电潜力的最新数据报告。
wáng lǎo shī, zhè shì yán hǎi dì qū fēng lì fā diàn qián lì de zuì xīn shù jù bào gào.Thầy Vương, đây là báo cáo dữ liệu mới nhất về tiềm năng phát điện bằng sức gió ở vùng ven biển.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而沿海地区的居民大多靠捕鱼维生。
yán hǎi dì qū de jū mín dà duō kào bǔ yú wéi shēng.Cư dân vùng duyên hải đa số sống bằng nghề đánh bắt cá.
这么快就做好了?我看看。沿海地区的风能资源确实很丰富。
zhè me kuài jiù zuò hǎo le? wǒ kàn kàn. yán hǎi dì qū de fēng néng zī yuán què shí hěn fēng fù.Làm xong nhanh vậy sao? Để tôi xem. Tài nguyên năng lượng gió ở vùng ven biển quả thực rất phong phú.
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而