两岸三地[liǎng àn sān dì] [两 岸 三 地]Lưu từKhácTrung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)Chữ trong từ两liǎnghai岸ànbờ三sānba地dìđấtTừ cùng chữ:外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở草地cǎo dìHSK 2bãi cỏ各地gè dìHSK 3ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)当地dāng dìHSK 3địa phương两边liǎng bianHSK 4mỗi bên土地tǔ dìHSK 4đất陆地lù dìHSK 4đất liền (trái với biển)两岸liǎng ànHSK 5hai bờ基地jī dìHSK 5căn cứXem thêm (3)