两相[liǎng xiāng] [两 相]Lưu từKháchai bênChữ trong từ两liǎnghai相xiàngdiện mạoTừ ghép:两相情愿liǎng xiāng qíng yuànhai bên đều tự nguyệnTừ cùng chữ:照相zhào xiàngHSK 2chụp ảnh互相hù xiāngHSK 3lẫn nhau两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ真相zhēn xiàngHSK 5sự thật về cái gì两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người首相shǒu xiàngHSK 6thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)出洋相chū yáng xiàngHSK 7làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:两侧liǎng cèHSK 6hai bên两方liǎng fānghai bên (trong hợp đồng)两旁liǎng pánghai bên两者liǎng zhěhai bên两造liǎng zàohai bên (trong một vụ kiện)二侧èr cèhai bên双侧shuāng cèhai bên