两相情愿[liǎng xiāng qíng yuàn] [两 相 情 愿]Lưu từKháchai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của cả haiChữ trong từ两liǎnghai相xiàngdiện mạo情qíng(hình thức kết hợp) tình cảm愿yuàn(hình thức liên kết) mong muốnTừ cùng chữ:志愿zhì yuànHSK 3nguyện vọng两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ自愿zì yuànHSK 5tự nguyện两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người心愿xīn yuànHSK 6mong ước được ấp ủ意愿yì yuànHSK 6nguyện vọng祝愿zhù yuànHSK 6cầu chúcXem thêm (3)