两者
[liǎng zhě] [两 者]
hai bên
好啊,那我们写一份平衡两者的提案吧。
hǎo a, nà wǒ men xiě yí fèn píng héng liǎng zhě de tí àn ba.Được thôi, vậy chúng ta viết một bản đề xuất cân bằng cả hai đi.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân两者的本质区别在于目的不同。
liǎng zhě de běn zhì qū bié zài yú mù dì bù tóng.Sự khác biệt bản chất giữa hai bên nằm ở mục đích khác nhau.
“之于”是不是用来探讨两者之间的关系或影响?
“ zhī yú” shì bu shì yòng lái tàn tǎo liǎng zhě zhī jiān de guān xì huò yǐng xiǎng?"之于" có phải dùng để thảo luận mối quan hệ hoặc ảnh hưởng giữa hai bên không ạ?
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其