两旁
[liǎng páng] [两 旁]
hai bên; mỗi bên
路两旁的树木排列得非常整齐。
lù liǎng páng de shù mù pái liè de fēi cháng zhěng qí.Cây cối hai bên đường xếp hàng rất đều nhau.
街道两旁悬挂着喜庆的红灯笼。
jiē dào liǎng páng xuán guà zhe xǐ qìng de hóng dēng long.Hai bên đường treo những chiếc đèn lồng đỏ rực rỡ.
这条街道两旁种满了梧桐树。
zhè tiáo jiē dào liǎng páng zhǒng mǎn le wú tóng shù.Hai bên con phố này trồng đầy cây ngô đồng.