两侧对称[liǎng cè duì chèn] [两 侧 对 称]Lưu từKhácđối xứng hai bênChữ trong từ两liǎnghai侧cèmột bên对duìđúng称chēngcânTừ cùng chữ:名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người号称hào chēngHSK 7được biết đến như对称duì chènHSK 7đối xứng两栖liǎng qīHSK 8lưỡng cư堪称kān chēngHSK 8có thể được coi làXem thêm (3)