分句[fēn jù] [分 句]Lưu từKhácmệnh đề (ngữ pháp)Chữ trong từ分fēnphút句jùcâuTừ cùng chữ:分开fēn kāiHSK 2tách ra分数fēn shùHSK 2điểm (thi)分钟fēn zhōngHSK 2phút分别fēn biéHSK 3riêng分组fēn zǔHSK 3chia thành nhóm分配fēn pèiHSK 3phân phối分为fēn wéiHSK 4chia thành (các phần)分之fēn zhīHSK 4chỉ một phân số分布fēn bùHSK 4phân tánXem thêm (3)Từ cận nghĩa:子句zǐ jùmệnh đề (ngữ pháp)Ví dụ trong bài học这个复句的前后分句之间属于转折关系。zhè ge fù jù de qián hòu fēn jù zhī jiān shǔ yú zhuǎn zhé guān xì.Giữa các phân câu trước và sau của câu ghép này thuộc quan hệ chuyển tiếp.