发起人
[fā qǐ rén] [发 起 NHÂN]
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
提议或组织发起某项活动、事业或组织的人。
作为该公益项目的发起人,他投入了大量的时间与资金。
zuò wéi gāi gōng yì xiàng mù dì fā qǐ rén, tā tóu rù le dà liàng de shí jiān yǔ zī jīn.Với tư cách là người khởi xướng dự án thiện nguyện này, anh ấy đã đầu tư rất nhiều thời gian và tiền bạc.