捞【撈】
[lāo]
1.vớt; cào lên
从液体或水中取物
志愿者们用工具把漂浮在湖面上的塑料垃圾捞了上来。
zhì yuàn zhě men yòng gōng jù bǎ piāo fú zài hú miàn shàng de sù liào lā jī lāo le shàng lái.Các tình nguyện viên dùng dụng cụ vớt rác thải nhựa trôi nổi trên mặt hồ lên.
2.kiếm chác; vơ vét (bất chính)
用不正当手段获取利益
这个贪官千方百计地到处捞钱。
zhè ge tān guān qiān fāng bǎi jì dì dào chù lāo qián.Tên quan tham này tìm đủ mọi cách để vơ vét tiền bạc khắp nơi.
3.cứu ra; chuộc ra (khỏi tù tội)
通过不正当手段解救受罚者
他四处托关系想把被捕的朋友捞出来。
tā sì chù tuō guān xì xiǎng bǎ bèi bǔ de péng yǒu lāo chū lái.Anh ta nhờ vả khắp nơi mong chuộc người bạn bị bắt ra ngoài.
公海沉船打捞报告你看了吗?那些商业打捞公司竟然打算拍卖刚出土的历史文物。
gōng hǎi chén chuán dǎ lāo bào gào nǐ kàn le ma? nà xiē shāng yè dǎ lāo gōng sī jìng rán dǎ suàn pāi mài gāng chū tǔ de lì shǐ wén wù.Báo cáo trục vớt tàu đắm ở vùng biển quốc tế cậu đã xem chưa? Những công ty trục vớt thương mại đó lại dự định bán đấu giá các cổ vật lịch sử vừa khai quật.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂对啊,不过渔民的生计同样关键,针对过度捕捞,贵方目前有什么具体的监管构想吗?
duì a, bú guò yú mín de shēng jì tóng yàng guān jiàn, zhēn duì guò dù bǔ lāo, guì fāng mù qián yǒu shén me jù tǐ de jiān guǎn gòu xiǎng ma?Đúng thế, nhưng sinh kế của ngư dân cũng quan trọng không kém, đối với nạn đánh bắt quá mức, quý phương hiện có ý tưởng giám sát cụ thể nào không?
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển救援队正在全力打捞沉没的船只。
jiù yuán duì zhèng zài quán lì dǎ lāo chén mò de chuán zhī.Đội cứu hộ đang dốc sức trục vớt chiếc thuyền bị chìm.