捕捞
[bǔ lāo] [捕 捞]
đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt
对啊,不过渔民的生计同样关键,针对过度捕捞,贵方目前有什么具体的监管构想吗?
duì a, bú guò yú mín de shēng jì tóng yàng guān jiàn, zhēn duì guò dù bǔ lāo, guì fāng mù qián yǒu shén me jù tǐ de jiān guǎn gòu xiǎng ma?Đúng thế, nhưng sinh kế của ngư dân cũng quan trọng không kém, đối với nạn đánh bắt quá mức, quý phương hiện có ý tưởng giám sát cụ thể nào không?
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển刚捕捞上来的海鱼闻起来有些腥,但肉质极其鲜美。
gāng bǔ lāo shàng lái de hǎi yú wén qǐ lái yǒu xiē xīng, dàn ròu zhì jí qí xiān měi.Cá biển vừa mới đánh bắt lên ngửi hơi có mùi tanh, nhưng thịt lại vô cùng tươi ngon.
我方主张实行季节性休渔,虽然短期内会压缩捕捞量,但长远看能修复枯竭的渔业资源。
wǒ fāng zhǔ zhāng shí xíng jì jié xìng xiū yú, suī rán duǎn qī nèi huì yā suō bǔ lāo liáng, dàn cháng yuǎn kàn néng xiū fù kū jié de yú yè zī yuán.Phía tôi chủ trương áp dụng chính sách cấm đánh bắt theo mùa, tuy ngắn hạn sẽ thu hẹp sản lượng đánh bắt, song về lâu dài có thể phục hồi nguồn lợi thủy sản đang cạn kiệt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển