打捞
[dǎ lāo] [打 捞]
trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)
从水里捞取人或财物。
救援队正在全力打捞沉没的船只。
jiù yuán duì zhèng zài quán lì dǎ lāo chén mò de chuán zhī.Đội cứu hộ đang dốc sức trục vớt chiếc thuyền bị chìm.
公海沉船打捞报告你看了吗?那些商业打捞公司竟然打算拍卖刚出土的历史文物。
gōng hǎi chén chuán dǎ lāo bào gào nǐ kàn le ma? nà xiē shāng yè dǎ lāo gōng sī jìng rán dǎ suàn pāi mài gāng chū tǔ de lì shǐ wén wù.Báo cáo trục vớt tàu đắm ở vùng biển quốc tế cậu đã xem chưa? Những công ty trục vớt thương mại đó lại dự định bán đấu giá các cổ vật lịch sử vừa khai quật.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂如果完全否定救助报酬,将来还有哪家深海打捞机构愿意自掏腰包承担巨额探查成本?
rú guǒ wán quán fǒu dìng jiù zhù bào chóu, jiāng lái hái yǒu nǎ jiā shēn hǎi dǎ lāo jī gòu yuàn yì zì tāo yāo bāo chéng dān jù é tàn chá chéng běn?Nếu phủ định hoàn toàn thù lao cứu hộ, tương lai còn cơ quan trục vớt biển sâu nào sẵn lòng tự bỏ tiền túi gánh vác chi phí thám hiểm khổng lồ?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂公约明确确立的就地保护原则,就是阻断打捞机构将文物商业变现的最佳法理屏障吧?
gōng yuē míng què què lì de jiù dì bǎo hù yuán zé, jiù shì zǔ duàn dǎ lāo jī gòu jiāng wén wù shāng yè biàn xiàn de zuì jiā fǎ lǐ píng zhàng ba?Nguyên tắc bảo tồn tại chỗ được công ước xác lập rõ ràng, chính là bức bình phong pháp lý tốt nhất để ngăn chặn các tổ chức trục vớt thương mại hóa hiện vật đúng không?
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂