捞钱[lāo qián] [捞 钱]Lưu từKhácnghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanhChữ trong từ捞lāovớt钱qiántiềnTừ cùng chữ:价钱jià qianHSK 3giá cả挣钱zhèng qiánHSK 5kiếm tiền省钱shěng qiánHSK 6tiết kiệm tiền赚钱zhuàn qiánHSK 6kiếm tiền金钱jīn qiánHSK 6tiền压岁钱yā suì qiánHSK 6tiền mừng tuổi cho trẻ em vào đêm Giao thừa本钱běn qiánHSK 7vốn赔钱péi qiánHSK 8lỗ tiền零钱líng qiánHSK 8tiền thốiXem thêm (3)Ví dụ trong bài học这个贪官千方百计地到处捞钱。zhè ge tān guān qiān fāng bǎi jì dì dào chù lāo qián.Tên quan tham này tìm đủ mọi cách để vơ vét tiền bạc khắp nơi.