抓紧时间
[zhuā jǐn shí jiān] [抓 紧 时 间]
không lãng phí thời gian; nhanh chóng
好的,我一定会抓紧时间。
hǎo de, wǒ yí dìng huì zhuā jǐn shí jiān.Vâng, em nhất định sẽ tranh thủ thời gian.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng请抓紧时间完成今天的作业。
qǐng zhuā jǐn shí jiān wán chéng jīn tiān de zuò yè.Xin hãy tranh thủ thời gian hoàn thành bài tập hôm nay.
抓紧时间准备吧,有进展随时跟我汇报。
zhuā jǐn shí jiān zhǔn bèi ba, yǒu jìn zhǎn suí shí gēn wǒ huì bào.Tranh thủ thời gian chuẩn bị đi, có tiến triển gì cứ báo cáo với tôi bất cứ lúc nào.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị mới · 索性