物品
[wù pǐn] [物 品]
đồ đạc; đồ dùng; vật phẩm
指各种物件或东西
请大家下车前保管好自己的随身物品。
qǐng dà jiā xià chē qián bǎo guǎn hǎo zì jǐ de suí shēn wù pǐn.Xin mọi người bảo quản tốt đồ dùng cá nhân trước khi xuống xe.
对,包裹里的物品名称和数量都要如实写清楚。
duì, bāo guǒ lǐ de wù pǐn míng chēng hé shù liàng dōu yào rú shí xiě qīng chǔ.Đúng, tên và số lượng đồ vật trong bưu kiện đều phải viết rõ đúng thực tế.
Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo警方依法没收了这批走私物品。
jǐng fāng yī fǎ mò shōu le zhè pī zǒu sī wù pǐn.Cảnh sát đã tịch thu lô hàng buôn lậu này theo quy định pháp luật.
确实,有些物品到底属于哪一类,连我也经常拿不准。
què shí, yǒu xiē wù pǐn dào dǐ shǔ yú nǎ yí lèi, lián wǒ yě jīng cháng ná bù zhǔn.Thật sự, một số đồ vật rốt cuộc thuộc loại nào, ngay cả mình cũng thường không chắc chắn.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…