公证处
[gōng zhèng chù] [公 证 处]
văn phòng công chứng
去公证处?真的是在那儿签的吗?
qù gōng zhèng chù? zhēn de shì zài nà r qiān de ma?Đi đến phòng công chứng? Thật sự là ký ở đó sao?
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的他去公证处办理了学历公证。
tā qù gōng zhèng chù bàn lǐ le xué lì gōng zhèng.Anh ấy đã đến văn phòng công chứng làm thủ tục công chứng bằng cấp.
你忘了吗?我们是找投资人前,去公证处签的。
nǐ wàng le ma? wǒ men shì zhǎo tóu zī rén qián, qù gōng zhèng chù qiān de.Cậu quên rồi sao? Chúng ta là đi đến phòng công chứng ký trước khi tìm nhà đầu tư.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的