定期存款
[dìng qī cún kuǎn] [定 期 存 款]
tiền gửi cố định; tiền gửi có kỳ hạn; chứng chỉ tiền gửi (ngân hàng)
您是说除了定期存款,还有别的更合适的选择吗?
nín shì shuō chú le dìng qī cún kuǎn, hái yǒu bié de gèng hé shì de xuǎn zé ma?Ý thầy là ngoài gửi tiết kiệm định kỳ, còn có lựa chọn khác phù hợp hơn sao?
Trong bài: Kế hoạch tài chính hưu trí cho gia đình · 除了……还有……他在银行存了一笔定期存款。
tā zài yín háng cún le yì bǐ dìng qī cún kuǎn.Anh ấy đã gửi một khoản tiền gửi có kỳ hạn ở ngân hàng.
活期存款利率通常比定期存款低一些。
huó qī cún kuǎn lì lǜ tōng cháng bǐ dìng qī cún kuǎn dī yì xiē.Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn thường thấp hơn một chút so với tiền gửi định kỳ.