维持生活
[wéi chí shēng huó] [维 持 生 活]
tồn tại; kiếm sống; chật vật duy trì cuộc sống
确实。但如果只靠政府补贴,手艺人能维持生活吗?
què shí. dàn rú guǒ zhǐ kào zhèng fǔ bǔ tiē, shǒu yì rén néng wéi chí shēng huó ma?Quả thực vậy. Nhưng nếu chỉ dựa vào trợ cấp chính phủ, nghệ nhân có duy trì được cuộc sống không?
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得当地居民主要依靠抽取地下水维持生活。
dāng dì jū mín zhǔ yào yī kào chōu qǔ dì xià shuǐ wéi chí shēng huó.Người dân địa phương chủ yếu dựa vào việc hút nước ngầm để duy trì sinh hoạt.
他每天在码头搬运货物,靠干苦力维持生活。
tā měi tiān zài mǎ tóu bān yùn huò wù, kào gān kǔ lì wéi chí shēng huó.Hằng ngày anh ấy bốc vác hàng hóa ở bến cảng, sống dựa vào làm lao động phổ thông.