心里有数
[xīn lǐ yǒu shù] [心 里 HỮU 数]
biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống
我心里有数。只是这两天碰到了些突发状况。
wǒ xīn lǐ yǒu shù. zhǐ shì zhè liǎng tiān pèng dào le xiē tū fā zhuàng kuàng.Mình biết rõ chứ. Chỉ là hai ngày nay gặp chút tình huống đột xuất.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗