不用说【不用說】
[bù yòng shuō] [BẤT 用 THUYẾT]
không cần nói; không cần phải nói
用不着说,表示事实很明显
这种简单的语法规则,不用说你也应该能掌握。
zhè zhǒng jiǎn dān de yǔ fǎ guī zé, bú yòng shuō nǐ yě yīng gāi néng zhǎng wò.Quy tắc ngữ pháp đơn giản này, không cần nói bạn cũng nên nắm vững.
huống chi; chưa kể; nói gì đến
表示递进,相当于“更不用说”
这道难题不用说小孩,连大人也解不出。
zhè dào nán tí bú yòng shuō xiǎo hái, lián dà rén yě jiě bù chū.Bài toán khó này chưa nói đến trẻ con, ngay cả người lớn cũng không giải được.