污染
[wū rǎn] [污 染]
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
使有害物质进入环境并造成危害
工业废水严重污染了附近的河流。
gōng yè fèi shuǐ yán zhòng wū rǎn le fù jìn de hé liú.Nước thải công nghiệp đã làm ô nhiễm nghiêm trọng dòng sông gần đó.
sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm
有害物质对环境造成的损害现象
治理噪音污染是当前的重要任务。
zhì lǐ zào yīn wū rǎn shì dāng qián de zhòng yào rèn wu.Xử lý ô nhiễm tiếng ồn là nhiệm vụ quan trọng hiện nay.
好主意,这样确实能有效减少污染。
hǎo zhǔ yì, zhè yàng què shí néng yǒu xiào jiǎn shǎo wū rǎn.Ý kiến hay, như vậy quả thực có thể giảm thiểu ô nhiễm hiệu quả.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần专家提出了防治污染的新方案。
zhuān jiā tí chū le fáng zhì wū rǎn de xīn fāng àn.Chuyên gia đã đề xuất phương án mới để phòng chống và xử lý ô nhiễm.
是的,还能有效降低碳排放,减少环境污染。
shì de, hái néng yǒu xiào jiàng dī tàn pái fàng, jiǎn shǎo huán jìng wū rǎn.Đúng thế, còn có thể giảm phát thải carbon hiệu quả, giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
Trong bài: Ứng dụng AI tối ưu hóa chuỗi cung ứng · 从而